đắc cử

Học thuật
Thân thiện
đắc cử

Ứng cử viên đó đã đắc cử chức vụ chủ tịch với số phiếu áp đảo.

Définition
  1. Verbe (intransitif) :
    • Être élu : "đắc cử" signifie être choisi pour un poste officiel, généralement par un vote. Il décrit le résultat d'une élection.
    • Remporter une élection : Ce verbe indique le succès d'un candidat lors d'un scrutin.
Exemples d'utilisation
  • Verbe :
    • Ứng viên đó đã đắc cử tổng thống với đa số phiếu áp đảo. (Ce candidat a été élu président avec une majorité écrasante.)
    • ấy đắc cử vào quốc hội nhiệm kỳ thứ ba. (Elle a été élue au parlement pour un troisième mandat.)
    • Sau một chiến dịch vất vả, cuối cùng ông ta cũng đắc cử. (Après une campagne difficile, il a finalement été élu.)
Utilisations avancées
  • "đắc cử một cách áp đảo" : être élu de manière écrasante.

    • Ông ấy đắc cử một cách áp đảo nhờ những chính sách được lòng dân. (Il a été élu de manière écrasante grâce à des politiques populaires.)
  • "tái đắc cử" : être réélu. (Note : Ceci est un mot composé listé séparément).

    • Tổng thống đương nhiệm đã tái đắc cử. (Le président sortant a été réélu.)
Variantes et mots apparentés
  • Sự đắc cử (nom) : l'élection, le fait d'être élu.

    • Sự đắc cử của ấymột bất ngờ. (Son élection a été une surprise.)
  • Tái đắc cử (verbe composé) : être réélu.

    • Ông thị trưởng hy vọng sẽ tái đắc cử. (Le maire espère être réélu.)
Synonymes
  • Được bầu : être élu (langage plus courant).
  • Trúng cử : remporter l'élection, être élu (synonyme direct).
Expressions idiomatiques
  • "Đắc cử như chơi" : être élu facilement, sans effort.
    • Với danh tiếng đó, ông ấy đắc cử như chơi. (Avec cette réputation, il a été élu sans effort.)
đắc cử

Ứng cử viên đó đã đắc cử chức vụ chủ tịch với số phiếu áp đảo.

  1. être élu